ex. Game, Music, Video, Photography

Cuc, 57, said: "Because of the lockdown, my customers now are mainly townspeople.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ town. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

Cuc, 57, said: "Because of the lockdown, my customers now are mainly townspeople.

Nghĩa của câu:

Bà Cúc, 57 tuổi, cho biết: “Vì khóa cửa nên khách hàng của tôi bây giờ chủ yếu là dân thị trấn.

town


Ý nghĩa

@town /taun/
* danh từ
- thành phố, thị xã
=manufacturing town+ thành phố công nghiệp
=out of town+ ở nông thôn
- dân thành phố, bà con hàng phố
=the whole town knows of it+ cả thành phố ai người ta cũng biết chuyện đó
- phố (nơi có phố xá đông đúc của thành phố, trái với ngoại ô)
=to go to town to do some shopping+ ra phố mua hàng
- (Anh) thủ đô, Luân đôn
=to go to town+ ra thủ đô, đi Luân đôn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm om sòm, gây náo loạn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm (hành động) nhanh và có hiệu quả; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thành công rực rỡ
!man about town
- (xem) about
!to paint the town red
- (từ lóng) làm om sòm, gây náo loạn, quấy phá (ở đường phố, tiệm rượu)
!woman of the town
- gái điếm, giá làng chơi

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…