ex. Game, Music, Video, Photography

All 66 players and members of the coaching group will be tested for Covid-19 on Sunday, August 16.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ coach. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

All 66 players and members of the coaching group will be tested for Covid-19 on Sunday, August 16.

Nghĩa của câu:

coach


Ý nghĩa

@coach /koutʃ/
* danh từ
- xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa)
- (ngành đường sắt) toa hành khách
- xe buýt chạy đường dài
- người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi...)
- (thể dục,thể thao) huấn luyện viên
* ngoại động từ
- chở bằng xe ngựa
- dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi)
- (thể dục,thể thao) huấn luyện, luyện tập (một vận động viên)
- (hàng không) hướng dẫn (phi công) bằng điện đài khi bay đêm
- dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói gì); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai)
* nội động từ
- đi bằng xe ngựa
- học tư (ai) (để luyện thi)
=I coach with Mr. X+ tôi học tư ông X để luyện thi

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…