ex. Game, Music, Video, Photography

"I felt like I could not sweat enough to cool my body, then I had a headache, dizziness," Trinh recalls about staying at home with no air conditioners.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ conditioners. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

"I felt like I could not sweat enough to cool my body, then I had a headache, dizziness," Trinh recalls about staying at home with no air conditioners.

Nghĩa của câu:

conditioners


Ý nghĩa

@conditioner /kən'diʃnə/
* danh từ
- (như) air-conditioner
- người thử, người kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…