ex. Game, Music, Video, Photography

Its Ministry of International Trade and Industry concluded there was a substantial change in the dumping margin under its Countervailing and Anti-Dumping Duties Act.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ duties. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

Its Ministry of International Trade and Industry concluded there was a substantial change in the dumping margin under its Countervailing and Anti-Dumping duties Act.

Nghĩa của câu:

duties


Ý nghĩa

@duty /'dju:ti/
* danh từ
- sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên)
=in duty to...+ vì lòng tôn kính đối với...
=to pay one's duty to...+ để tỏ lòng tôn kính đối với...
- bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm
=to do one's duty+ làm nhiệm vụ, làm bổn phận
=to make it a point of duty to; to think it a duty to...+ coi như là một nhiệm vụ phải...
- phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật
=to take up one's duties+ bắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụ
=to be off duty+ hết phiền, được nghỉ
=to be on duty+ đang làm việc, đang phiên làm việc, đang trực
=to do duty for...+ làm thay cho..., thay thế cho...
- thuế (hải quan...)
=goods liable to duty+ hàng hoá phải đóng thuế
=import duty+ thuế nhập khẩu
- (kỹ thuật) công suất (máy)

@duty
- nghĩa vụ, nhiệm vụ
- ad valorem d. (thống kê) thuế phần trăm
- continuos d. chế độ kéop dài
- heavy d. (điều khiển học) chế độ nặng
- operating d. (điều khiển học) chế độ làm việc
- periodie d. chế độ tuần hoàn
- varying d. chế độ biến đổi; tải trọng chế độ

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…