ex. Game, Music, Video, Photography

In another, a Japanese man was controversially found to have fostered at least 15 babies with surrogates.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ surrogate. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

In another, a Japanese man was controversially found to have fostered at least 15 babies with surrogates.

Nghĩa của câu:

surrogate


Ý nghĩa

@surrogate /'sʌrəgit/
* danh từ
- (tôn giáo) người đại diện giám mục
* ngoại động từ
- thay thế cho (ai)

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…