ex. Game, Music, Video, Photography

Urchins can also be quickly cooked just by throwing them into a fire and seasoning them with what is most available in the sea, saltwater.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ urchins. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

urchins can also be quickly cooked just by throwing them into a fire and seasoning them with what is most available in the sea, saltwater.

Nghĩa của câu:

urchins


Ý nghĩa

@urchin /' :t in/
* danh từ
- thằng nhóc; thằng nh i ranh, thằng ranh con
- đứa trẻ cầu b cầu bất ((thường) street-urchin)
- (động vật học) nhím biển ((thường) sea-urchin)

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…