ex. Game, Music, Video, Photography

With nearly 40 years of experience in the pre-engineered steel industry, Adib Kouteili is one of the pioneers who brought the concept to Vietnam.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ engineered. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

With nearly 40 years of experience in the pre-engineered steel industry, Adib Kouteili is one of the pioneers who brought the concept to Vietnam.

Nghĩa của câu:

engineered


Ý nghĩa

@engineer /,endʤi'niə/
* danh từ
- kỹ sư, công trình sư
- kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer)
- công binh; người thiết kế và xây dựng công sự
- người phụ trách máy; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa
- (thông tục) người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế...)
* ngoại động từ
- nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế...)
* nội động từ
- làm kỹ sư, làm công trình sư

@engineer
- (Tech) kỹ sư

@engineer
- kỹ sư

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…