ex. Game, Music, Video, Photography

What makes her happiest is to hear that children who had cancer and were cured are now going to university, getting married and having children of their own.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ cured. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

What makes her happiest is to hear that children who had cancer and were cured are now going to university, getting married and having children of their own.

Nghĩa của câu:

cured


Ý nghĩa

@cure /kjuə/
* danh từ
- cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian)
=his cure took six weeks+ việc điều trị của anh ta mất sáu tuần lễ
=the hot water cure+ đợt chữa tắm nóng
- thuốc, phương thuốc
=a good cure for chilblains+ một phương thuốc tốt để chữa cước nẻ
- sự lưu hoá (cao su)
- (tôn giáo) thánh chức
* ngoại động từ
- chữa bênh, điều trị
=to cure a patient+ điều trị một người bệnh
- (nghĩa bóng) chữa (thói xấu, tật xấu)
=to cure laziness+ chữa bệnh lười biếng
- xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô)
- lưu hoá (cao su)

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…