ex. Game, Music, Video, Photography

A Song Da official who asked not to be named told VnExpress that the company has been struggling to sign new contracts, which has affected its recent results.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ song. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

A song Da official who asked not to be named told VnExpress that the company has been struggling to sign new contracts, which has affected its recent results.

Nghĩa của câu:

song


Ý nghĩa

@song /sɔɳ/
* danh từ
- tiếng hát; tiếng hót
=to burst forth into song+ cất tiếng hát
=the song of the birds+ tiếng chim hót
- bài hát, điệu hát
=love song+ bản tình ca
- thơ ca
!to buy for a mere song
- mua rẻ
!nothing to make a song about
- (thông tục) rất tầm thường, không có gì quan trọng (vấn đề)
!not worth an old song
- không đáng được một xu
!song and dance
- hát múa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời nói có tính chất lẩn tránh, câu giải thích đánh trống lảng

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…