ex. Game, Music, Video, Photography

The settlement also will include an option to eventually get cars repaired if regulators approve a fix.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ settlement. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

The settlement also will include an option to eventually get cars repaired if regulators approve a fix.

Nghĩa của câu:

settlement


Ý nghĩa

@settlement /'setlmənt/
* danh từ
- sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải
- sự thanh toán
- sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp; khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp
- sự chiếm làm thuộc địa; thuộc địa
- (pháp lý) sự chuyển gia tài
- sự làm lắng xuống; sự lắng xuống, sự lún xuống (mặt nhà, tường, đất)
- nhóm người chủ trương cải cách xã hội ba cùng với công nhân

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…