ex. Game, Music, Video, Photography

Trade Representative Katherine Tai last October launched a review of whether to reinstate those 549 exclusions as part of her strategy to confront China on its trade practices.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ exclusions. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

Trade Representative Katherine Tai last October launched a review of whether to reinstate those 549 exclusions as part of her strategy to confront China on its trade practices.

Nghĩa của câu:

exclusions


Ý nghĩa

@Exclusion
- (Econ) Loại trừ
+ Là một tình trạng mà người tiêu dùng bị loại trừ không được mua một loại hàng hoá nào đó vì giá mà người đó sẵn sàng trả thấp hơn giá thị trường.
@exclusion /iks'klu:ʤn/
* danh từ
- sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...)
- sự ngăn chận
- sự loại trừ
- sự đuổi ra, sự tống ra
!to the exclusion of somebody (songthing)
- trừ ai (cái gì) ra

@exclusion
- sự loại trừ

@exclusion
- sự đi lệch (khỏi quỹ đạo thông thường) dịch

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…