ex. Game, Music, Video, Photography

Trinh Ngo Binh, a dermatologist in the city, warns that such high UV levels can accelerate skin aging and cause many health risks such as skin cancer.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ skin. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

Trinh Ngo Binh, a dermatologist in the city, warns that such high UV levels can accelerate skin aging and cause many health risks such as skin cancer.

Nghĩa của câu:

skin


Ý nghĩa

@skin /skin/
* danh từ
- da, bì
=outer skin+ biểu bì
- vỏ
=orange skin+ vỏ cam
- da thú
- bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu...)
- vỏ tàu
!to be no skin off someone's back
- (từ lóng) không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai
!to be only skin and bone
- gầy chỉ còn da bọc xương
!he cannot change his skin
- chết thì chết nết không chừa
!to escape by (with) the skin of one's teeth x tooth to fear for one's skin
- sợ mất mạng
!to get under someone's skin
- (thông tục) nắm được ai, làm cho ai phải chú ý
- làm cho ai bực tức, chọc tức ai
!to have a thick skin
- cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi...)
!to have a thin skin
- dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi...)
!near is my shirt, but nearer is my skin x shirt to save one's skin
- chạy thoát
!I would not be in his skin
- tôi không muốn ở địa vị của nó
* ngoại động từ
- lột da
=to skin a rabbit+ lột da một con thỏ
- bóc vỏ, gọt vỏ
- (thông tục) lột quần áo (ai)
- (từ lóng) lừa đảo
- ((thường) + over) bọc lại
* nội động từ
- lột da (rắn)
- đóng sẹo, lên da non (vết thương)
- (thông tục) cởi quần áo
!to skin alive
- lột sống (súc vật)
- (thông tục) mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề
- (thông tục) đánh gục, đánh bại hắn
!to keep one's eyes skinned
- (từ lóng) cẩn thận, cảnh giác

@skin
- da, mặt ngoài, vỏ

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…