ex. Game, Music, Video, Photography

Without doubt, 2020 was a year that posed unprecedented challenges worldwide, the Covid-19 pandemic foremost among them.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ challenges. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

Without doubt, 2020 was a year that posed unprecedented challenges worldwide, the Covid-19 pandemic foremost among them.

Nghĩa của câu:

challenges


Ý nghĩa

@challenge /'tʃælindʤ/
* danh từ
- (quân sự) tiếng hô "đứng lại" (của lính đứng gác)
- sự thách thức
=to issue (send) a challenge+ thách, thách thức
=to take up (accept) a challenge+ nhận lời thách thức
- (pháp lý) sự không thừa nhận
- hiệu lệnh (cho tàu thuỷ, máy bay) bắt trưng bày dấu hiệu
* ngoại động từ
- (quân sự) hô "đứng lại" (lính đứng gác)
- thách, thách thức
=to challenge someone to a duel+ thách ai đấu kiếm
- không thừa nhận
- đòi hỏi, yêu cầu
=to challenge attention+ đòi hỏi sự chú ý

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…