Câu ví dụ:
By reducing the number of free articles, the Times is hoping to stay on its path of making more money from readers than advertising.
Nghĩa của câu:Bằng cách giảm số lượng bài báo miễn phí, Times đang hy vọng sẽ tiếp tục đi trên con đường kiếm nhiều tiền từ độc giả hơn là quảng cáo.
articles
Ý nghĩa
@article /'ɑ:tikl/
* danh từ
- bài báo
=leading article+ bài xã luận
- điều khoản, mục
=articles of apprenticeship+ điều khoản học việc (trong giao kèo)
=article of faith+ tín điều
- đồ, thức, vật phẩm; hàng
=articles of daily necessity+ những thức cần thiết cho đời sống hằng ngày
=an article of food+ đồ ăn
=an article of clothing+ đồ mặc
=article of luxury+ hàng xa xỉ
- (ngôn ngữ học) mạo từ
=definite article+ mạo từ hạn định
=indefinite article+ mạo từ bất định
!in the article of death
- lúc chết, lúc tắt thở
* ngoại động từ
- đặt thành điều khoản, đặt thành mục
- cho học việc theo những điều khoản trong giao kèo
=articled apprentice+ người học việc theo giao kèo
- (pháp lý) buộc tội; tố cáo
=to article against someone for something+ tố giác ai về việc gì; buộc tội ai về cái gì
@article
- (Tech) điều khoản, mục; vật phẩm; bài báo