ex. Game, Music, Video, Photography

" Many grilled chicken establishments have sprung up in the O Thum Lake area, and each has its own “secret” twist to attract customers.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ chicken. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

" Many grilled chicken establishments have sprung up in the O Thum Lake area, and each has its own “secret” twist to attract customers.

Nghĩa của câu:

chicken


Ý nghĩa

@chicken /'tʃikin/
* danh từ
- gà con; gà giò
- thịt gà giò
- (nghĩa bóng) trẻ nhỏ, bé con
=he is no chicken+ nó không còn là trẻ nhỏ nữa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ ngây thơ; cô gái ngây thơ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay khu trục
!to count one's chickens before they are hatched
- (tục ngữ) chưa đẻ đã đặt tên
!mother carey's chicken
- chim hải âu nhỏ
!that's their chicken
- đó là công việc của họ

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…