Câu ví dụ:
Five species of leopard gecko known to exist in Vietnam - Goniurosaura catbanensis, Goniurosaura huulienensis, Goniurosaura lichtenfelderi, Goniurosaurus araneus and Goniurosaurus luii - have been included in CITES Appendix II.
Nghĩa của câu:species
Ý nghĩa
@species /'spi:ʃi:z/
* danh từ
- (sinh vật học) loài
=our (the) species+ loài người
- loại, hạng, thứ
=a species of dogcart+ một loại xe chó
=to have a species of cunning+ có tính láu cá
- dạng, hình thái
@species
- loài; loại; phạm trù
- s. of a set of point phạm trù một tập hợp điểm