Câu ví dụ:
On a glorious spring day with the sun burning hot above the ancient stadium in Olympia, an actress playing a high priestess lit a torch from the rays of the sun at the temple of Hera, using a parabolic mirror, to kick off a domestic relay.
Nghĩa của câu:torch
Ý nghĩa
@torch /'tɔ:tʃ/
* danh từ
- đuốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=the torch of liberty+ ngọn đuốc tự do
- đèn
=electric torch+ đèn pin
!to carry a (the) torch for
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (nghĩa bóng) mê (ai), yêu (ai)
!to hand on the torch
- truyền lại kiến thức