ex. Game, Music, Video, Photography

A survey done in July by international e-commerce platform Picodi found Vietnamese men on average spend VND4 million ($172) a year on beauty products.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ beauty. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

A survey done in July by international e-commerce platform Picodi found Vietnamese men on average spend VND4 million ($172) a year on beauty products.

Nghĩa của câu:

beauty


Ý nghĩa

@beauty /'bju:ti/
* danh từ
- vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc
- cái đẹp, cái hay
=the beauty of the story+ cái hay của câu chuyện
- người đẹp, vật đẹp
=look at this rose, isn't it a beauty!+ nhìn bông hoa hồng này mà xem, thật là đẹp!
!beauty is but skin deep
- nhan sắc chỉ là bề ngoài

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…