ex. Game, Music, Video, Photography

    The joint forces of indie and mainstream artists are thus hoped to yield well-balanced works to revitalize the local musical scene and attract more audiences.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ artists. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

The joint forces of indie and mainstream artists are thus hoped to yield well-balanced works to revitalize the local musical scene and attract more audiences.

Nghĩa của câu:

Do đó, lực lượng chung của các nghệ sĩ indie và chính thống được hy vọng sẽ mang lại những tác phẩm cân bằng để phục hồi nền âm nhạc địa phương và thu hút nhiều khán giả hơn.

artists


Ý nghĩa

@artist /'ɑ:tist/
* danh từ
- nghệ sĩ
=to be an artist in words+ là một nghệ sĩ về cách dùng từ
- hoạ sĩ

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…