Câu ví dụ:
"American public figures on many occasions have said that implementing arms embargoes are a manifestation of Cold War thinking," Chinese Defence Ministry spokesman Yang Yujun told a monthly news conference.
Nghĩa của câu:embargoes
Ý nghĩa
@embargo /em'bɑ:gou/
* danh từ, số nhiều embargoes
- lệnh cấm vận
- sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán)
- sự cản trở
* ngoại động từ
- cấm vận
- sung công (tàu bè, hàng hoá...)