ex. Game, Music, Video, Photography

Chinese ships on Monday drove away 20 Vietnamese fishing boats seeking shelter on the Paracel (Hoang Sa) Archipelago from weather conditions generated by a tropical depression.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ boats. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

Chinese ships on Monday drove away 20 Vietnamese fishing boats seeking shelter on the Paracel (Hoang Sa) Archipelago from weather conditions generated by a tropical depression.

Nghĩa của câu:

boats


Ý nghĩa

@boat /bout/
* danh từ
- tàu thuyền
=to take a boat for...+ đáp tàu đi...
- đĩa hình thuyền (để đựng nước thịt...)
!to be in the same boat
- cùng hội cùng thuyền, cùng chung cảnh ngộ
!to sail in the same boat
- (nghĩa bóng) cùng hành động, hành động chung
!to sail one's own boat
- (nghĩa bóng) hành động riêng lẻ; tự làm lấy; theo con đường riêng của mình
* nội động từ
- đi chơi bằng thuyền
- đi tàu, đi thuyền
* ngoại động từ
- chở bằng tàu, chở bằng thuyền

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…