ex. Game, Music, Video, Photography

   Seasoned indies and mainstream newbies: who leads, who follows?  When it comes to seasoned indie artists hooking up with brand new faces, the line between the two musical genres seems especially vague.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ artists. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

Seasoned indies and mainstream newbies: who leads, who follows?  When it comes to seasoned indie artists hooking up with brand new faces, the line between the two musical genres seems especially vague.

Nghĩa của câu:

Người mới dày dạn kinh nghiệm và người mới chính thống: ai dẫn đầu, ai theo dõi? Khi nói đến các nghệ sĩ indie dày dạn kết hợp với những gương mặt mới toanh, ranh giới giữa hai thể loại âm nhạc dường như đặc biệt mơ hồ.

artists


Ý nghĩa

@artist /'ɑ:tist/
* danh từ
- nghệ sĩ
=to be an artist in words+ là một nghệ sĩ về cách dùng từ
- hoạ sĩ

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…